Tel: (084)0393 565 565
tuyensinh@htu.edu.vn

Thông báo tuyển sinh năm 2016

IMG 4667

IMG 4668

Tải file Phiếu đăng ký xét tuyển dựa theo kết quả THPT và đăng ký thi năng khiếu tại đây:lady viagra side effects

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2017

1. Thông tin chung về trường

1.1. Tên trường: Trường Đại học Hà Tĩnh

- Sứ mệnh: Trường Đại học Hà Tĩnh là trung tâm đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao tri thức khoa học, công nghệ, trung tâm giao lưu văn hóa và thúc đẩy hợp tác quốc tế, hữu nghị giữa các dân tộc trên toàn thế giới của tỉnh Hà Tĩnh, khu vực miền Trung, cả nước, trong khu vực và trên phạm vi quốc tế. Trường cung cấp dịch vụ giáo dục trọn đời, đào tạo người học trở thành công dân toàn cầu, đáp ứng nhu cầu đào tạo học để biết, học để làm, học để chung sống, học để khẳng định mình, học để làm người, nhằm đào tạo nhân tài, đào tạo đáp ứng nhu cầu của xã hội, đảm bảo cơ hội phát triển nghề nghiệp cho người học Việt Nam và quốc tế trên phạm vi toàn cầu.

- Địa chỉ các trụ sở chính

+ Cở sở I: Số 447, đường 26-3, phường Đại Nài, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;

+ Cơ sở II: Xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh.

- Địa chỉ trang thông tin điện tử: http://htu.edu.vn  

1.2. Quy mô đào tạo

Nhóm ngành Quy mô hiện tại
ĐH CĐSP
GD chính quy GDTX GD chính quy GDTXclomid taux grossesse multiple
Nhóm I 1486 83 298 23
Nhóm II        
Nhóm III 1527 310 29  
Nhóm IV 208      
Nhóm V 312      
Nhóm VI        
Nhóm VII 117      

1.3. Thông tin tuyển sinh chính quy 2 năm gần nhất

1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất

- Năm 2015: Kết hợp thi tuyển và xét tuyển (Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia, thi tuyển đối với môn năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non).

- Năm 2016: Kết hợp thi tuyển và xét tuyển (Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia hoặc kết quả học tập THPT, thi tuyển đối với môn năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non).

1.3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (đối với lấy kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia)

Nhóm ngành/ Ngành/tổ hợp xét tuyển Tuyển sinh năm 2015 Tuyển sinh năm 2016
Chỉ tiêu Số TT Điểm TT Chỉ tiêuprednisolone acetate 1 uses Số TT Điểm TT
Nhóm ngành Iprednisone treatment for sinus infection            

Giáo dục mầm non

Tổ hợp: Toán; Văn, Năng khiếu.

120 142 22.5 270 132 20.5

Giáo dục tiểu học

Tổ hợp 1: Toán; Văn; Lý.

Tổ hợp 2: Toán; Văn; Anh.

Tổ hợp 3: Toán; Văn; Sử.

Tổ hợp 4: Toán; Văn; Địa.

60 61 15.0 60 15.0

Giáo dục chính trị

Tổ hợp 1: Văn; Sử; Địa.

Tổ hợp 2: Toán; Lý; Hóa.

Tổ hợp 3: Toán; Văn; Anh.

Tổ hợp 4: Toán; Văn; Địa.

120 114 15.0 63 15.0

Sư phạm Toán

Tổ hợp 1: TOÁN; Lý; Hóa.

Tổ hợp 2: TOÁN; Lý; Anh.

Tổ hợp 3: TOÁN; Hóa; Anh.

Tổ hợp 4: TOÁN; Văn; Anh.

50 48 16.25 12 16.25

Sư phạm Lýpharmacy technician career in canada

Tổ hợp 1: Toán; ; Hóa.

Tổ hợp 2: Toán; ; Anh.

Tổ hợp 3: Toán; ; Văn.

30        

Sư phạm Hóa

Tổ hợp 1: Toán; Lý; HÓA.

Tổ hợp 2: Toán; HÓA; Sinh.metformin side effects in men

Tổ hợp 3: Toán; HÓA; Anh.

Tổ hợp 4: Toán; Văn; HÓA.

         

SP Tiếng Anh

Tổ hợp 1: Toán; Văn; ANH.

Tổ hợp 2: Toán; Lý; ANH.

Tổ hợp 3: Toán; Sử; ANH.

Tổ hợp 4: Văn; Sử; ANH.

50 42 16.25 16 16.25

Nhóm ngành III

Tổ hợp 1: Toán; Lý; Hóa.

Tổ hợp 2: Toán; Lý; Anh.

Tổ hợp 3: Toán; Hóa; Anh.

Tổ hợp 4: Toán; Văn; Anh.

           
QT kinh doanh       480 25 15.0
QTDV DL và LH 60 6 15.0 6 15.0
Tài chính - NHacne 1 month after accutane 120 100 15.0 75 15.0
Kế toán 100 74gag viagra bottle 15.0 64 15.0
Luật 150 153 15.0 161 15.0

Nhóm ngành IV

Tổ hợp 1: Toán; Lý; Hóa.

Tổ hợp 2: Toán; Lý; Anh.

Tổ hợp 3: Toán; Hóa; Anh.

Tổ hợp 4: Toán; Văn; Anh.

viagra heart disease side effects          
CCN thông tin 40 56 15.0 120 55 15.0
KTCT xây dựng 60 20 15.0 27 15.0

Nhóm ngành V

Tổ hợp 1: Toán; Lý; Hóa.

Tổ hợp 2: Toán; Hóa; Sinh.

Tổ hợp 3: Toán; Hóa; Anh.

Tổ hợp 4: Toán; Sinh; Anh.

           
KH môi trường 40 35 15.0 140 23 15.0
KH cây trồng   physical signs of ovulation on clomid      
Nhóm ngành VII            

Ngôn ngữ Anh

Tổ hợp 1: Toán; Văn; ANH.

Tổ hợp 2: Toán; Lý; ANH.

Tổ hợp 3: Văn; Sử; ANH.

Tổ hợp 4: Văn; Địa; ANH.

30 14 16.25 190 8 16.25

Ngôn ngữ Trung Quốc

Tổ hợp 1: Toán; Văn; ANH.

Tổ hợp 2: Toán; Văn; TRUNG.

Tổ hợp 3: Văn; Sử; ANH.

Tổ hợp 4: Văn; Địa; ANH.

  0   19 16.25
Tổng 1030 865 X 1200 746 X

2. Các thông tin tuyển sinh năm 2017

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương đăng ký xét tuyển vào trường.

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Học sinh trong cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh: Kết hợp xét tuyển và thi tuyển (Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT và kết quả kỳ thi THPT quốc gia; thi tuyển môn năng khiếu).

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh

Bậc đại học

TT Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu

Tổng

chỉ tiêu

Kết quả thi THPT QG Kết quả học tập THPT
1 Giáo dục Mầm non D140201 1100 150 150
2 Sư phạm Toán D140209 60 60
3 Sư phạm Lý D140211 60 60
4 Sư phạm Hóa D140212 60 60
5 Giáo dục Tiểu học D140202 80 80
6 Sư phạm Tiếng Anh D140231 60 60
7 Giáo dục Chính trị D140205 80 80


8
Kế toán D340301 890 100 100
9 Tài chính - Ngân hàng D340201 100 100
10 Quản trị kinh doanh D340101 80 80
11 QTDV Du lịch và Lữ hành D340103 70 60
12 Luật D380101 100 100
13 Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 290 80 80
14 Công nghệ Thông tin D480201 70 60
15 Khoa học Môi trường D440301 280 90 90
16 Khoa học cây trồng D620110 50 50
17 Ngôn ngữ Anh D220201 330 100 100
18 Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 70 60
Tổng 2890 1460 1430

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

- Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2017: căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định;

- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập và rèn luyện năm lớp 12 THPT: học sinh có hạnh kiểm khá trở lên, điểm trung bình chung của các môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6.0.

- Trường xác định điểm trúng tuyển từ cao xuống thấp theo từng ngành và từng đợt tuyển sinh theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường

- Mã trường: HHT

- Mã ngành và tổ hợp môn xét tuyển:

TT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
1 Giáo dục Mầm non D140201 M00: Toán, Văn, Năng khiếu.
2 Sư phạm Toán D140209

A00: TOÁN, Lý, Hóa; C01: TOÁN, Văn, Lý;

C02: TOÁN, Văn, Hóa; D01: TOÁN, Văn, Anh

3 Sư phạm Lý D140211

A00: Toán, , Hóa; C01: Toán, LÝ, Văn;

A01: Toán, LÝ, Anh; D11: Văn; ; Anh.

4 Sư phạm Hóa D140212

A00: Toán, Lý, HÓA; B00: Toán, HÓA, Sinh;

D07: Toán, HÓA, Anh; C02: Toán, Văn, HÓA.

5 Giáo dục Tiểu học D140202 C01: Toán, Văn, Lý; D01: Toán, Văn, Anh; C03: Toán, Văn, Sử; C00: Văn, Sử, Địa.
6 Sư phạm Tiếng Anh D140231

D01: Toán, Văn, ANH; A01: Toán, Lý, ANH;

D09: Toán, Sử, ANH; D14: Văn, Sử, ANH

7hot viagra stories Giáo dục Chính trị D140205

C00: Văn, Sử, Địa; C00: Toán, Lý, Hóa;

C04: Toán, Văn, Địa; D01: Toán, Văn, Anh.

8 Kế toán D340301

A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh;

D01: Toán, Văn, Anh; C00: Văn, Sử, Địa.

9 Tài chính - Ngân hàng D340201
10 Quản trị kinh doanh D340101

11 QTDV Du lịch và Lữ hành D340103

A00: Toán, Lý, Hóa; C00: Văn, Sử, Địa;

D01: Toán, Văn, Anh; C03: Toán, Văn, Sử.

12 Luật D380101
13 Kỹ thuật công trình xây dựng D580201

A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh.

D01: Toán, Lý; Văn; D07: Toán, Lý, Địa.

14 Công nghệ Thông tin D480201
15 Khoa học Môi trường D440301

A00: Toán, Lý, Hóa; B00: Toán, Hóa, Sinh;

D07: Toán, Hóa, Anh; D08: Toán, Sinh, Văn.

16 Khoa học cây trồng D620110
17 Ngôn ngữ Anh D220201

D01: Toán, Văn, ANH; A01: Toán, Lý, ANH;

D14: Văn, Sử, ANH; D15: Văn, Địa, ANH.

18 Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 D01: Toán, Văn, ANH; D04: Toán, Văn, TRUNG; D14: Văn, Sử, ANH; D15: Văn, Địa, ANH.

2.7. Tổ chức tuyển sinh

a. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT

- Tiêu chí xét tuyển

Xét tuyển dựa trên 2 tiêu chí:

+ Tiêu chí 1: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; năm lớp 12 có hạnh kiểm khá trở lên.

+ Tiêu chí 2:  Điểm trung bình chung của các môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển ở năm học lớp 12 không nhỏ hơn 6.0.

- Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau

            ĐXT = ĐM1 + ĐM2 + ĐM3 + UTKV + UTĐT

- ĐMi (i = 1, 2, 3) là điểm tổng kết năm học lớp 12 của môn học thứ i làm tròn đến một chữ số thập phân.

- UTKV là điểm ưu tiên khu vực theo quy định của Quy chế tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy hiện hành.

- UTĐT là điểm ưu tiên đối tượng theo quy định của Quy chế tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy hiện hành.do doxycycline hyclate cure chlamydia

- Hồ sơ xét tuyển gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (Phụ lục 1);

+ Bản sao học bạ trung học phổ thông;

+ Bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (đối với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2017);

+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

+ 01 phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên hệ.

- Thời gian nhận hồ sơ và xét tuyển

Đợt 1:  + Nhận hồ sơ từ ngày làm hồ sơ thi THPT quốc gia đến ngày 30/7/2017;

(Đối với học sinh tham dự Kỳ thi THPT quốc gia năm 2017, có thể nộp hồ sơ trước và bổ sung giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời sau khi có kết quả xét tốt nghiệp THPT)

+ Xét tuyển và công bố kết quả: 01/8/2017

Các đợt tiếp theo:  Mỗi đợt cách nhau 10 ngày. Nhận hồ sơ và xét tuyển từ ngày 02/8/2017 đến hết ngày 20/10/2017.

b. Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi THPT quốc gia

- Hồ sơ xét tuyển: Gồm Phiếu đăng ký xét tuyển (Phụ lục 2), Bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2017.

- Thời gian đăng ký xét tuyển

 Đợt 1. Từ ngày 20/7/2017 đến hết ngày 30/7/2017. Xét tuyển và công bố điểm trúng tuyển ngày 01/8/2017.

Thí sinh trúng tuyển đợt 1 nộp bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia trước 17h00 ngày 05/8/2017 (theo dấu bưu điện nếu nộp qua bưu điện)

+ Bổ sung đợt 1: Từ ngày 05/8/2017 đến hết ngày 15/8/2017. Xét tuyển và công bố điểm trúng tuyển ngày 16/8/2017.

Thí sinh trúng tuyển bổ sung đợt 1 nộp bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia trước 17h00 ngày 20/8/2017 (theo dấu bưu điện nếu nộp qua bưu điện)

+ Các đợt bổ sung tiếp theo: Mỗi đợt cách nhau 10 ngày. Nhận hồ sơ và xét tuyển từ ngày 21/8/2017 đến hết ngày 20/10/2017.

Thí sinh trúng tuyển bổ sung mỗi đợt nộp bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia trước sau khi nhận được thông báo trùng tuyển.

1. Thi tuyển môn năng khiếu

Trong kỳ tuyển sinh năm 2017, Trường tổ chức thi tuyển môn năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non, cụ thể:

-   Môn thi: Hát và Đọc diễn cảm.

- Thời gian đăng ký dự thi: Trước ngày 02/6/2017 (Phụ lục 3).

Thí sinh gửi phiếu đăng ký dự thi về Trường bằng chuyển phát nhanh qua đường bưu điện hoặc trực tiếp tại Trường theo địa chỉ: Thường trực HĐTS Trường Đại học Hà Tĩnh, Số 447, Đường 26/3, Phường Đại Nài, TP. Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh.

- Thời gian tổ chức thi

Đợt 1: từ ngày 25 đến ngày 26 tháng 6 năm 2017.

Đợt 2: ngày 20 tháng 9 năm 2017

Sau khi có kết quả thi năng khiếu, Nhà trường sẽ cập nhật vào hệ thống quản lý dữ liệu tuyển sinh quốc gia danh sách thí sinh dự thi (theo số Chứng minh nhân dân của thí sinh) và kết quả thi môn năng khiếu.

Lưu ý: Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi môn năng khiếu ngành học Mầm non ở các trường đại học khác trong cả nước có tổ chức thi để đăng ký xét tuyển.

d. Phương thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển và lệ phí xét tuyển qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh hoặc đăng ký trực tuyến hoặc nộp trực tiếp tại Trường theo địa chỉ:

+ Thường trực HĐTS Trường Đại học Hà Tĩnh, Số 447, Đường 26/3, Phường Đại Nài, TP. Hà Tĩnh;  

+ Điện thoại :  

  • 0393 565 565
  • 0941 332 333
  • 0963 300 555

1. Nguyên tắc xét tuyển

+ Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn thi theo từng tổ hợp xét tuyển (được làm tròn đến 0,25) và điểm ưu tiên (nếu có);

+ Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định, Trường xác định điểm trúng tuyển theo từng ngành và từng đợt tuyển sinh theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+ Điểm trúng tuyển xác định theo điểm xét tuyển của thí sinh từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu tuyển sinh của Trường. Trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau, Trường xét chọn thí sinh theo thứ tự ưu tiên theo khu vực: KV1, KV2-NT, KV2, KV3 và ưu tiên theo đối tượng: ƯT1, ƯT2. Thứ tự ưu tiên xét tuyển ngành thứ nhất và thứ 2 theo thứ tự lựa chọn của thí sinh trong Phiếu đăng ký xét tuyển.

2.8. Chính sách ưu tiên: Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

+ Xét tuyển: 30 000 đồng/hồ sơ;

+ Thi tuyển môn năng khiếu: 300 000 đồng/hồ sơ.

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa theo từng năm (VNĐ)

Nhóm ngành đào tạo 2016-2017 2017-2018 2018-2019 2019-2020 2020-2021
Nhóm ngành III 650 000 720 000 800 000 850 000 950 000
Nhóm ngành IV 750 000 850 000 950 000 1050 000 1150 000
Nhóm ngành V 750 000 850 000 950 000 1050 000 1150 000
Nhóm ngành VII 650 000 720 000 800 000 850 000 950 000

3. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng chính

3.1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu

3.1.1. Diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá

- Tổng diện tích đất của trường: 86,82 ha

- Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học của  trường: 39782 m2

- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: 3000 chỗ ở khép kín.calculating synthroid dose based on weight

3.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TT Tên Các trang thiết bị chính
1 Phòng thực hành tin 11 phòng: 300 máy tính
2 Phòng nghe 6 phòng: 120 ca bin
3 Phòng múa 2 phòng
4 Phòng đàn 1 phòng: 20 đàn
5 Phòng dinh dưỡng 1 bếp ăn 1 chiều: dụng cụ nấu
6 Phòng thí nghiệm Lý 1 phòng: Các thiết bị thí nghiệm vật lý đại cương
7 Phòng thí nghiệm Hóa 1 phòng: Các thiết bị thí nghiệm vật hóa đại cương
8 Phòng thí nghiệm Môi trường 1 phòng: các thiết bị nghiên cứu khoa học môi trường
9 Phòng thí nghiệm xây dựng 1 phòng: thí nghiệm sức bền vật liệu, máy xây dựng, ...

3.1.3. Thống kê phòng học

TT Loại phòng Số lượng
1 Hội trường, phòng học lớn hơn 200 chỗ 4
2 Phòng học từ 100 - 200 chỗ 3
3 Phòng học từ 50 - 100 chỗ 44
4 Phòng học dưới 50 chỗ 67
5 Phòng học đa phương tiện 4

3.1.4. Thống kê về học liệu (sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện

TT Nhóm ngành đào tạo Số lượng biểu ghi Số lượng đầu sách Số lượng bản sách
1 Nhóm ngành I 379 2.775 31.625
2 Nhóm ngành II      
3 Nhóm ngành III 40014 1.116 26.740
4 Nhóm ngành IV 142030 370 7.400
5 Nhóm ngành V 32697 277 3.155
6 Nhóm ngành VI      
7 Nhóm ngành VII 42645 958 4.790

3.2. Danh sách giảng viên cơ hữu

TT Họ và tên Chức danh Bằng tốt nghiệp cao nhất
    PGS GS ĐH ThS TS TSKH
  Nhóm ngành I            
        1              Nguyễn Hoài Sanh         TS  
        2              Bùi Thị Lợi       ThS    
        3              Đào Thị Thuý       ThS    
        4              Đậu Thị Hồng       ThS    
        5              Nguyễn Thị Hồng Ninh       ThS    
        6              Nguyễn Thu Hiến     prednisone acetate eye drop ThS    
        7              Trần Thị Kim Hiền       ThS    
        8              Trần Thị Thúy       ThS    
        9              Lê Thị Thái       ThS    
    10              Nguyễn Văn Tịnh         TS  
    11              Lưu Thị Thu Hằng       ThS    
    12              Nguyễn Thị ánh Tuyết       ThS    
    13              Nguyễn Thị Hải Yến       ThS    
    14              Nguyễn Thị Lệ Hằng       ThS    
    15             cushing syndrome treatment prednisone Trần Đình Quảng       ThS    
    16              Trần Mai Phương       ThS    
    17              Trần Thị  Xoan       ThS    
    18              Trần Thị Anh Thư       ThS    
    19             zoloft drug test positive Trương Thị Mai Hoa       ThS    
    20              Bùi Thị Quỳnh Hoa     ĐH      
    21              Đặng Thị Hà     ĐH      
    22              Nguyễn Thị Phú     ĐH      
    23              Phan  Anh  remycin doxycycline       TS  
    24              Bùi Văn Hạt       ThS    
    25             fluoxetine 10 mg oral cap Đặng Quốc Tuấn       ThS    
    26              Đặng Thị Yến       ThS    
    27              Hoàng Thị Tố Nga       ThS    
    28              Lê Thị Bích Ngọc       ThS    
    29              Nguyễn Khánh       ThS    
    30              Nguyễn Thị Cẩm       ThS average dose of synthroid after thyroidectomy  
    31              Nguyễn Thị én       ThS    
    32              Nguyễn Thị Hương Giang       ThS    
    33              Nguyễn Văn ân       ThS    
    34              Nguyễn Văn Hoà         TS  
    35              Phan Đình Anh       ThS    
    36              Trần Thị ái Thi       ThS    
    37             avkare inc metformin Lê Thị Bích Lamvia cipro 3 ospedale oftalmico       ThS    
    38              Đào Quốc Việt     ĐH      
    39              Lê Trí Dũng     ĐH      
    40              Nguyễn Gia Việt         TS  
    41              Hồ Thị Nga         TS  
    42              Đặng Thị Kiều Giang       ThS    
    43              Lê Thị Thảo       ThS    
    44              Nguyễn Thị Bích Hạnh       ThS    
    45              Phạm Thị Kim Anh       ThS    
    46              Lê Văn An         TS  
    47              Dương Thị Xuân Thìn       ThS    
    48              Lê Thị Thu Hằng       ThS    
    49              Lê Văn Hiển       ThS    
    50              Nguyễn Thị Hải Anh       ThS    
    51              Nguyễn Thị Minh Hưng       ThS    
    52              Nguyễn Thị Sửu       ThS    
    53              Nguyễn Thị Thành       ThS    
    54              Nguyễn Thị Thanh Tâm         TS  
    55              Cao Thành Lê         TS  
    56              Đinh Văn Nam       ThS    
    57              Lê Minh Quân       ThS    
    58              Nguyễn Thị Huyền Trang       ThS    
    59              Trần Văn Diệu       ThS    
    60              Đinh Văn Phác       ThS    
    61              Nguyễn Quốc Thắngblood pressure meds and viagra PGS       TS  
    62              Đậu Thị Kim Quyên       ThSclomid ovidrel and iui    
    63              Lê Đức Minh       ThS    
    64              Tống Thị Cẩm Lệ       ThS    
    65              Tổng của nhóm ngành 1   5 50 10  
  Nhóm ngành II            
  ……………            
  Tổng của nhóm ngành       indian lady viagra    
  Nhóm ngành III            
    66              Nguyễn Văn Đính   GS     TS  
    67              Cao Thị Lệ Quyên       ThS    
    68              Đặng Thị Kim Oanh       ThS    
    69              Hồ Thị Vinh       ThS    
    70              Hoàng Sỹ Nam       ThS    
    71              Nguyễn Thị Dung       ThS    
    72              Phan Thị ái       ThS    
    73              Phan Thị Phương Thảo       ThS    
    74              Trương Thị Phương Thảo       ThS    
    75              Hoàng Thị Oanh cipro-q 250 mg filmtabletten     ThS    
    76              Lê Thị Thu Hoài       ThS    
    77              Nguyễn Thị Kim Nhung       ThS    
    78              Nguyễn Thị Thương how fast does fluconazole diflucan work     ThS    
    79              Trần Nữ Hồng Dung       ThS    
    80              Nguyễn Hữu Hiệp     ĐH      
    81              Nguyễn Thị Nên     ĐH      
    82              Nguyễn Thị Thanh Nhàn         TS  
    83              Nguyễn Thị Thu Hà         TS  
    84              Dương Thị Cẩm Hằng       ThS    
    85              Trần Thế Sơn       ThS    
    86              Trần Thị Bích Nga       ThS    
    87              Trần Thị Tú Anh       ThS    
    88              Đinh Tiên Hoàng       ThS    
    89              Nguyễn Thị Thủy     ĐH      
    90              Trần Thu Thuỷ         TS  
    91              Bùi Minh Quỳnh       ThS    
    92              Dương Quỳnh Lưu       ThS    
    93              Đường Thế Anh       ThS    
    94              Lê Đức Anh       ThS    
    95              Nguyễn Thị Hồng Tình       ThS    
    96              Nguyễn Thị Phước       ThS    
    97              Nguyễn Viết Chính       ThS    
    98              Trương Thuận Yến     proscar cheaper than propecia ThS    
    99              Trần Thị Hương       ThS    
100              Bùi Hà Linh     ĐH      
101              Nguyễn Đình Thọ PGS       TS  
102              Trần Mạnh Hùng         TS  
103              Trần Thị ái Đức         TS  
104              Hoàng Ngọc Hà       ThS    
105              Lê Đăng Giáp       ThS   cipro plus ibuprofen
106              Mai Như ánh       ThS    
107              Nguyễn Thị Hồng Trang       ThS    
108              Nguyễn Thị Thanh Huyền       ThS    
109              Võ Thị Cẩm Hiếu       ThS    
110              Ngô Thị Hương Giang       ThS    
111              Trần Thị Bình     ĐH      
112              Bùi Thị Quỳnh Thơ         TS  
113              Lê Thị Quyên       ThS    
114              Lê Thị Thu       ThS    
115              Nguyễn Thị Kim Dung       ThS    
116              Nguyễn Thị Thương       ThS    
117              Trần Quốc Hưng       ThS    
118              Trần Thị Khánh       ThS    
119              Trương Quang Duẩn       ThS    
120              Đặng Thị Thanh Bình       ThS    
121              Phạm Xuân Cường       ThS    
122              Lê Thị Tịnh     ĐH      
123              Phạm Thị Hà An     ĐH      
  Tổng của nhóm ngành 1 1 7 43 8  
  Nhóm ngành IV            
124              Nguyễn Văn Thành         TS  
125              Bùi Thị Thu Hoài       ThS    
126              Hồ Lê Phương Thảo       ThS    
127              Ngô Thị Kiều Hằng       ThS    
128              Nguyễn Đức Sử       ThS    
129              Nguyễn Quốc Dũng       ThS    
130              Nguyễn Cao Thế     ĐH      
131              Nguyễn Thị Hiền     ĐH      
132              Nguyễn Tuấn Anh     ĐH      
133              Phạm Thị Phương     ĐH      
134              Thái Thị Tuyết Thanh levitra pop up pens   ĐH      
135              Nguyễn Sỹ Minh         TS  
136              Lưu Thị Thủy       ThS    
137              Nguyễn Thái Nam       ThS    
138              Nguyễn Trọng Nam       ThS    
139              Trần Ngọc Tuyến       ThS    
140              Trần Công Mậu       ThS    
141              Nguyễn Đinh Vũ     ĐH      
  Tổng của nhóm ngành     6 10 2  
  Nhóm ngành V            
142              Trần Viết Cường         TS  
143              Biện Văn Quyền       ThS    
144              Lê Danh Minh viagra causes nasal congestion     ThS    
145              Nguyễn Hữu Đồng       ThS    
146              Phan Thị Thanh Nhàn       ThS    
147              Nguyễn Hoàng Khang     ĐH      
148              Nguyễn Thị Thu Hà     ĐH      
149              Thái Bá Liên     ĐH      
150              Lâm Xuân Thái         TS  
151              Võ Văn Hùng         TS  
152              Đặng Thị Thu Hiền       ThS    
153              Lê Văn Quang       ThS    
154              Nguyễn Thị Hiền       ThS    
155              Trần Mạnh Hùngviagra boots over the counter       ThS    
156              Trịnh Thị Hằng       ThS    
157              Nguyễn Châu Trinh       ThS   cialis viagra dosage comparison
158              Phan Văn Ý       ThS    
159              Trần Quốc Hoàn       ThS    
160              Nguyễn Trung Uyên       ThS clomid tablets pregnancy  
161              Lê Thị Thu Trang     ĐH      
162              Trần Thị Hoài Thanh     ĐH      
163              Trần Thị Mai     ĐH      
  Tổng của nhóm ngành     6 13 3  
  Nhóm ngành VI            
  ……………            
  Tổng của nhóm ngành            
  Nhóm ngành VII            
164              Đặng Thị Hồng Ngọc       ThS    
165              Đậu Thị Mai Phương       ThS    
166              Hà Văn Xuân       ThS    
167              Nguyễn Thị Hồng Thu       ThS    
168              Phan Thị Quyên       ThS    
169              Trần Hải Ngọc       ThS    
170              Trần Thị Hoa Mai       ThS    
171              Nguyễn Văn Thanh         TS  
172              Hồ Thị Thuý Ngọc       ThS    
173              Nguyễn Thị Mai Trâm       ThS    
174              Nguyễn Thị Thu Thủy       ThS    
175              Nguyễn Văn Cường       ThS    
176              Trần Thị Dung     ĐH      
  Tổng của nhóm ngành     1 11 1  
  GV các môn chung     accutane low dose oily skin     zovirax eye ointment leaflet
177              Nguyễn Thị Bích Hằng         TS  
178              Đoàn Hoài Sơn         TS  
179              Trần Anh Vũ         TS  
180              Hoàng Diệp Anh       ThS    
181              Phạm Thị Tú Hằng       ThS    
182              Nguyễn Thị Thái Hoà       ThS    
183              Nguyễn Đinh Nam       ThS    
184              Nguyễn Thị Hà       ThS    
185              Nguyễn Thị Thu Phương       ThS    
186              Phạm Huy Thông       ThS    
187              Phạm Thị Thanh Huyền       ThS    
188              Trần Nguyên Hào       ThS    
189              Trần Thị Mai Hương       ThS    
190              Lê Thị Hường       ThS    
191              Trần Thị Thái Hòa       ThS    
192              Ngô Tất Đạt       ThS    
193              Trần Thị Thiều Hoaampicillin side effects in adults       ThS    
194              Nguyễn Thị Duyên       ThScipro ivf    
195              Nguyễn Thị Hải Lý       ThS    
196              Nguyễn Thị Việt       ThS    
197              Nguyễn Văn Thành       ThS    
198              Nguyễn Viết Phú   generic form of zoloft   ThS    
199              Phan Thị Dung       ThS    
200              Phan Thị Gấm       ThS   propecia or finasteride proscar
201              Trần Dương       ThS    
202              Trần Trang Nhung       ThS    
203              Nguyễn Thị Đào       ThSdifference between viagra professional and viagra super active    
204              Hoàng Thị Hoàn       ThS    
205              Trần Thị Việt Phương       ThS    
206              Võ Thị Mai Phương       ThS    
207              Phan Thị Nhânprednisone taper side effects fatigue       ThS    
208              Phan Thị Thu Hương       ThS    
209              Nguyễn Anh Hải       ThS    
210              Nguyễn Công Viên       ThS    
211              Trần Minh Đức   prednisolone liquid pediatric dose ĐH      
212              Lê Thị Hòa     ĐH      
213              Phan Thị Cát Tườngviagra generica kaufen     ĐH      
214              Lê Thị Thu Huyền     ĐH      
215             ubat ventolin Lê Xuân Ngọ     ĐH      
216              Lưu Như Mạnh     ĐH      
217              Nghiêm Sỹ Đồng     ĐH      
218              Ngô Đăng Thuận     ĐH      
219              Nguyễn Đình Tuấn     ĐHdoxycycline mono 50 mg side effects      
220              Nguyễn Hồng Quang     ĐH      
221              Phan Anh Tuấn     ĐH      
222              Phan Văn Trường     ĐH   januvia pancreatic cancer metformin  
223              Trần Ngọc Bản     ĐH      
224              Trần Thị Thúy     ĐH      
225              Phan Thị Hải Yến     ĐH      
226              Nguyễn Thị Quỳnh Anh     ĐH      
  Tổng của nhóm ngành     16 31 3  
 

Tổng giảng viên

toàn trường

2 1 41 158 27  

4. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất)

- Tốt nghiệp năm 2015 

Nhóm ngành Chỉ tiêu Tuyển sinh Số SV trúng tuyển nhập học Số SV tốt nghiệp năm 2015 Trong đó số SV tốt nghiệp đã có việc làm sau 12 tháng
ĐH CĐSP ĐH CĐSP ĐH CĐSP ĐH CĐSP
Nhóm ngành I 320 140 215 127 186 87 109 62
Nhóm ngành II 0 0 0 0 0 0 0 0
Nhóm ngành III 460 350 457 193 389 113 279 83
Nhóm ngành IV 40 40 31 11 31 5 19 3
Nhóm ngành V 0 0 0 0 0 0 0 0
Nhóm ngành VI 0 0 0 0 0 0 0 0
Nhóm ngành VII 40 0 27 0 0 0 0