Tel: (084)0393 565 565
tuyensinh@htu.edu.vn

Thông báo tuyển sinh năm 2016

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH

THÔNG BÁO XÉT TUYỂN BỔ SUNG NĂM 2016

 

A. Tuyển sinh theo chỉ tiêu của trường

- Phương thức xét tuyển

+ Dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016, xét tuyển đại học: từ 15,0 điểm (cho tất cả các tổ hợp môn xét tuyển chưa nhân hệ số).

+ Hoặc dựa vào kết quả học tập THPT (theo học bạ THPT), điểm xét tuyển: là điểm trung bình của các môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển ở năm học lớp 12 không nhỏ hơn 6.0.

- Hồ sơ xét tuyển gồm: Phiếu đăng ký xét tuyển; giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia năm 2016 (nộp ngay sau khi có thông báo trúng tuyển) hoặc học bạ THPT (có công chứng); bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời, giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có); 1 phong bì dán tem có ghi địa chỉ người nhận và số điện thoại của thí sinh.

- Đối với ngành Giáo dục Mầm non: Nhà trường tổ chức thi năng khiếu đợt 2 vào 7h30’, ngày 31/8/2016. Đăng ký dự thi từ ngày 16/8 đến ngày 29/8/2016, lệ phí: 300 000 đồng.

- Lệ phí xét tuyển: 30 000 đồng (thí sinh có thể nộp khi nhập học).  

            - Địa chỉ nhận hồ sơ: Thường trực tuyển sinh, Trường Đại học Hà Tĩnh, số 447, Đường 26-3, phường Đại Nài, TP Hà Tĩnh;

            - Thời gian nộp hồ sơ: Trước ngày 04 tháng 09 năm 2016.

            - Điện thoại: 0393 565 565; 0941 332 333; 0963 300 555. Website: http://www.htu.edu.vn

TT Các ngành đào tạo chính quy Mã ngành

Nhóm môn xét tuyển

(Xét tổ hợp 3 môn)

Điểm xét tuyển Chỉ tiêu
THPTQG Học bạ
I. Đại học 700
1 Giáo dục Chính trị D140205

C00: Văn, Sử, Địa; A00: Toán, Lý, Hóa;

C04: Toán, Văn, Địa; D01: Toán, Văn, Anh.

15,0 18,0 130
2 Sư phạm Toán D140209

A00: TOÁN, Lý, Hóa; A01: TOÁN, Lý, Anh;

D07: TOÁN, Hóa, Anh; D01: TOÁN, Văn, Anh.

16,25 19,5
3 Sư phạm Hóa D140212

A00: Toán, Lý, HÓA; B00: Toán, HÓA, Sinh;

D07: Toán, HÓA, Anh; C02: Toán, Văn, HÓA.

16,25 19,5
4 Sư phạm Tiếng Anh D140231

D01: Toán, Văn, ANH; A01: Toán, Lý, ANH;

D09: Toán, Sử, ANH; D14: Văn, Sử, ANH.

16,25 19,5
5 Giáo dục Mầm non D140201 M00: Toán, Văn, Năng khiếu. 15,0 18,0
6 Giáo dục Tiểu học D140202

C01: Toán, Văn, Lý; D01: Toán, Văn, Anh;

C03: Toán, Văn, Sử; C04: Toán, Văn, Địa.

15,0 18,0
7 QTDV du lịch và lữ hành D340103

A00: Toán, Lý, Hóa; C00: Văn, Sử, Địa;

D01: Toán, Văn, Anh; C03: Toán, Văn, Sử.

15,0 18,0 310
8 Luật D380101
9 Kế toán D340301

A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh;

D01: Toán, Văn, Anh; D07: Toán, Hóa, Anh.

15,0 18,0
10 Tài chính - Ngân hàng D340201
11 Quản trị kinh doanh D340101
12 KT công trình xây dựng D580201

A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh;

D01: Toán, Văn, Anh; D07: Toán, Hóa, Anh.

15,0 18,0 180
13 Công nghệ thông tin D480201
14 Khoa học môi trường D440301

A00: Toán, Lý, Hóa; B00: Toán, Hóa, Sinh;

D07: Toán, Hóa, Anh; D08: Toán, Sinh, Anh.

15,0 18,0
15 Khoa học cây trồng D620110
16 Ngôn ngữ Anh D220201

D01: Toán, Văn, ANH; A01: Toán, Lý, ANH;

D14: Văn, Sử, ANH; D15: Văn, Địa, ANH.

16,25 19,5 80
17 Ngôn ngữ Trung Quốc D220204

D01: Toán, Văn, ANH; D04: Toán, Văn, TRUNG

D14: Văn, Sử, ANH; D15: Văn, Địa, ANH.

16,25 19,5
II. Cao đẳng 90
1 Giáo dục Mầm non C140201 M00: Toán, Văn, Năng khiếu. 12,0 18,0 90
2 Giáo  dục Tiểu học C140202 Toán, Văn, Lý; Toán, Văn, Anh; Toán, Văn, Sử. 9,0 15,0
3 Kế toán C340301 Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh; Toán, Văn, Anh. 9,0 15,0

- Vùng tuyển: tuyển sinh trong cả nước (thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hà Tĩnh học các ngành sư phạm được miễn học phí);


B. Liên kết đào tạo nhân lực cho Khu kinh tế Vũng Áng

Cơ hội thứ hai để trúng tuyển vào các trường ĐH Bách Khoa Hà Nội, ĐH Bách Khoa Đà Nẵng, ĐH Xây dựng, ĐH Điện Lực, ĐH Hà Tĩnh. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016.

Cơ sở đào tạo và cấp bằng Tốt nghiệp Ngành đào tạo Mã ngành

Nhóm môn xét tuyển

(Xét tổ hợp 3 môn)

Điểm XT Chỉ tiêu
ĐH Bách Khoa Hà Nội Kỹ thuật điện, điện tử D520201

TOÁN, Lý, Hóa;

TOÁN, Lý, Anh.

19,25

30
Kỹ thuật cơ khí D520103 30
Công nghệ thông tin D480201 30
Công nghệ vật liệu D510406 30
CN kỹ thuật hóa học D510401 TOÁN, Lý, Hóa;  TOÁN, Hóa, Sinh; TOÁN, Hóa, Anh. 30
ĐH Bách Khoa Đà Nẵng Công nghệ chế tạo máy D510202 Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh. 15,0 30
Kỹ thuật cơ khí D520103 30
Kỹ thuật nhiệt D520115 30

ĐH

Điện Lực

CNKT điều khiển tự động hóa D510303

Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh;

Toán, Hóa, Anh.

15,0 30
CNKT điện, điện tử D510301 30

ĐH

Xây dựng

Kiến trúc D580102 Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật. 15,0 30
Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; XD cảng – Đường thủy) D580201 Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh. 30
Kỹ thuật công trình biển (Xây dựng công trình ven biển) D580203 30
Công nghệ kỹ thuật môi trường (CN và quản lý môi trường) D510406 Toán, Lý, Hóa. 30

ĐH

Hà Tĩnh

Khoa học môi trường D440301 Toán, Lý, Hóa; Toán, Hóa, Sinh; Toán, Hóa, Anh; Toán, Sinh, Anh. 15,0 20
Công nghệ thông tin D480201

Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh;

Toán, Văn, Anh; Toán, Hóa, Anh.

20
Kỹ thuật công trình xây dựng D580201 20
QT dịch vụ du lịch và lữ hành D340103 20
Quản trị kinh doanh D340101 20
Ngôn ngữ Trung Quốc D220204 Toán,Văn,ANH; Toán,Văn,TRUNG; Văn, Sử, ANH; Văn, Địa, ANH. 16,25 20

- Vùng tuyển: Thí sinh có hộ khẩu thường trú tại 3 tỉnh: Hà Tĩnh; Nghệ An; Quảng Bình.

- Thí sinh trúng tuyển học tại Trường Đại học Hà Tĩnh 3 học kỳ, thời gian còn lại học tại các trường đại học ở Hà Nội hoặc Đà Nẵng.

Lưu ý:  Môn thi viết chữ IN HOA là môn chính nhân hệ số 2.

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

PGS.TS Nguyễn Đình Thọ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2016

 

- Phương thức xét tuyển: Dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016 hoặc dựa vào kết quả học tập THPT (theo học bạ THPT); điểm xét tuyển từ ngưỡng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (hoặc trung bình chung của các môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển ở năm học lớp 12 không nhỏ hơn 6.0 đối với xét học bạ).

- Hồ sơ xét tuyển gồm: Phiếu đăng ký xét tuyển; Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia năm 2016 (nộp ngay sau khi có thông bào trúng tuyển) hoặc học bạ THPT (có công chứng); Bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời, Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có); 1 phong bì dán tem có ghi địa chỉ người nhận và số điện thoại của thí sinh.

- Lệ phí xét tuyển: 30 000 đồng.

            - Địa chỉ nhận hồ sơ: Thường trực tuyển sinh, Trường Đại học Hà Tĩnh, số 447, đường 26-3, phường Đại Nài, TP Hà Tĩnh;

            - Thời gian nộp hồ sơ: trước ngày 12 tháng 8 năm 2016.

            - Điện thoại: 0393 565 565; 0941332 333; 0963 300 555. Website: http://www.htu.edu.vn

 

TT

Các ngành đào tạo chính quy

Mã ngành

Nhóm môn xét tuyển

(Xét tổ hợp 3 môn)

Chỉ tiêu

1. Đại học

1200

  1.  

Giáo dục Chính trị

D140205

C00: Văn, Sử, Địa; A00: Toán, Lý, Hóa;

C04: Toán, Văn, Địa; D01: Toán, Văn, Anh.

50

  1.  

Sư phạm Toán

D140209

A00: TOÁN, Lý, Hóa; A01: TOÁN, Lý, Anh;

D07: TOÁN, Hóa, Anh; D01: TOÁN, Văn, Anh.

40

  1.  

Sư phạm Hóa

D140212

A00: Toán, Lý, HÓA; B00: Toán, HÓA, Sinh;

D07: Toán, HÓA, Anh; C02: Toán, Văn, HÓA.

40

  1.  

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

D01: Toán, Văn, ANH; A01: Toán, Lý, ANH;

D09: Toán, Sử, ANH; D14: Văn, Sử, ANH.

40

  1.  

Giáo dục Mầm non

D140201

M00: Toán, Văn, Năng khiếu.

50

  1.  

Giáo dục Tiểu học

D140202

C01: Toán, Văn, Lý; D01: Toán, Văn, Anh;

C03: Toán, Văn, Sử; C04: Toán, Văn, Địa.

50

  1.  

QTDV Du lịch và Lữ hành

D340103

A00: Toán, Lý, Hóa; C00: Văn, Sử, Địa;

D01: Toán, Văn, Anh; C03: Toán, Văn, Sử

80

  1.  

Luật

D380101

120

  1.  

Kế toán

D340301

A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh;

D01: Toán, Văn, Anh; D07: Toán, Hóa, Anh.

100

  1.  

Tài chính - Ngân hàng

D340201

100

  1.  

Quản trị kinh doanh

D340101

80

  1.  

KT công trình xây dựng

D580201

A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh.

D01: Toán, Văn, Anh; D07: Toán, Hóa, Anh.

60

  1.  

Công nghệ Thông tin

D480201

60

  1.  

Khoa học Môi trường

D440301

A00: Toán, Lý, Hóa; B00: Toán, Hóa, Sinh;

D07: Toán, Hóa, Anh; D08: Toán, Sinh, Anh.

80

  1.  

Khoa học cây trồng

D620110

60

  1.  

Ngôn ngữ Anh

D220201

D01: Toán, Văn, ANH; A01: Toán, Lý, ANH;

D14: Văn, Sử, ANH; D15: Văn, Địa, ANH.

90

  1.  

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D01: Toán, Văn, ANH; D04: Toán, Văn, TRUNG;

D14: Văn, Sử, ANH; D15: Văn, Địa, ANH.

100

2. Cao đẳng

180

  1.  

Giáo dục Mầm non

C140201

M00: Toán, Văn, Năng khiếu

100

  1.  

Giáo dục Thể chất

C140206

T00: Toán, Sinh, Năng khiếu

30

  1.  

Giáo  dục Tiểu học

C140202

C01: Toán, Văn, Lý; D01: Toán, Văn, Anh;

C03: Toán, Văn, Sử; C04: Toán, Văn, Địa.

50

 

3. Trung cấp chuyên nghiệp (xét tuyển học bạ THPT)

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

1

Kế toán Doanh nghiệp

42340303

30

5

Nghiệp vụ lễ tân

42810201

30

2

Kỹ thuật chế biến món ăn

42810203

30

6

Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn

42810202

30

3

Chăn nuôi - Thú y

42620106

30

7

Quản lý và KD nông nghiệp

42620112

30

4

Trồng trọt và bảo vệ TV

42810103

30

8

Văn thư – Lưu trữ

42320301

30

 

- Vùng tuyển: tuyển sinh trong cả nước (thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hà Tĩnh học các ngành sư phạm được miễn học phí);

4. Liên kết đào tạo đại học cho khu kinh tế Vũng Áng

Cơ sở liên kết đào tạo và cấp bằng TN

Ngành đào tạo

Mã ngành

Nhóm môn xét tuyển

(Xét tổ hợp 3 môn)

Chỉ tiêu

ĐH Bách Khoa Hà Nội

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

A00: TOÁN, Lý, Hóa;

A01: TOÁN, Lý, Anh.

40

Kỹ thuật cơ khí

D520103

40

Công nghệ thông tin

D480201

40

Công nghệ Vật liệu

D510406

40

CN kỹ thuật hóa học

D510401

A00: TOÁN, Lý, Hóa; B00: TOÁN, Hóa, Sinh; D07: TOÁN, Hóa, Anh.

40

ĐH Bách Khoa Đà Nẵng

Công nghệ chế tạo máy

D510202

A00: Toán, Lý, Hóa;

A01: Toán, Lý, Anh.

40

Kỹ thuật cơ khí

D520103

40

Kỹ thuật nhiệt

D520115

40

ĐH

Điện Lực

CNKT điều khiển tự động hóa

D510303

A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh; D07: Toán, Hóa, Anh.

40

CNKT điện, điện tử

D510301

40

ĐH

Xây dựng

Kiến trúc

D580102

V00: Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật.

40

Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp; Xây dựng cảng – Đường thủy)

D580201

A00: Toán, Lý, Hóa;

A01: Toán, Lý, Anh.

40

Kỹ thuật công trình biển (Xây dựng công trình ven biển)

D580203

40

Công nghệ kỹ thuật môi trường (Công nghệ và quản lý môi trường)

D510406

A00: Toán, Lý, Hóa.

40

ĐH

Hà Tĩnh

Khoa học Môi trường

D440301

A00: Toán, Lý, Hóa; B00: Toán, Hóa, Sinh;

D07: Toán, Hóa, Anh; D08: Toán, Sinh, Anh.

40

Công nghệ Thông tin

D480201

A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh.

D01: Toán, Văn, Anh; D07: Toán, Hóa, Anh.

40

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

40

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

D340103

A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh;

D01: Toán, Văn, Anh; D07: Toán, Hóa, Anh.

40

Quản trị kinh doanh

D340101

40

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

D01: Toán,Văn,ANH; D04: Toán,Văn,TRUNG

D14: Văn, Sử, ANH; D15: Văn, Địa, ANH.

40

 

- Vùng tuyển: Thí sinh có hộ khẩu thường trú tại 3 tỉnh: Hà Tĩnh; Nghệ An; Quảng Bình.

- Thí sinh trúng tuyển học tại Trường Đại học Hà Tĩnh 3 học kỳ, thời gian còn lại học tại các trường đại học ở Hà Nội hoặc Đà Nẵng.

- Chế độ ưu đãi đặc biệt

+ Hỗ trợ kinh phí đào tạo ngoài học phí; được ưu tiên nhận làm việc tại Khu kinh tế Vũng Áng sau khi tốt nghiệp.

+ Đối với sinh viên có hộ khẩu thường trú tại Hà Tĩnh: được giảm 50% học phí; được hỗ trợ 100% tiền ở ký túc xá; được hỗ trợ lãi suất 0,5% vay vốn phục vụ học tập.

 

Lưu ý:   Môn thi viết chữ IN HOA là môn chính nhân hệ số 2.

 

 

 

 

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

PGS.TS Nguyễn Đình Thọ

 

Hỗ trợ trực tuyến

Tuyển sinh HTU
Liên hệ : (084)0393 565 565

Thống kê